Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tầm, đàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tầm, đàm:

蕁 tầm, đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: tầm,đàm

tầm, đàm [tầm, đàm]

U+8541, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2, qian2, tan2;
Việt bính: cam4;

tầm, đàm

Nghĩa Trung Việt của từ 蕁

(Danh) Tầm ma cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được.
§ Còn gọi là: thứ thảo , giảo nhân miêu .Một âm là đàm.

(Động)
Lửa bốc lên.
◇Hoài Nam Tử : Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu , (Thiên văn ) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.

tùm, như "um tùm" (vhn)
tầm, như "cây tầm gửi, gậy tầm vông" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕁

, ,

Chữ gần giống 蕁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁 Tự hình chữ 蕁

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàm

đàm:đàm (trời nhiều mây)
đàm:đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)
đàm:long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
đàm:đàm thống (ống nhổ)
đàm:đàm tư (sâu xa)
đàm:đàm đạo
đàm:đàm đạo
đàm:đàm đạo
đàm:đàm (trường mâu đời xưa)
đàm:đàm (trường mâu đời xưa)
tầm, đàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tầm, đàm Tìm thêm nội dung cho: tầm, đàm